例規

lì guī lệ quy

Hán Việt: lệ quy · Pinyin: lì guī

Tổng quan

cách làm cũ: cách làm thường lệ/nộp tiền của theo kiểu cũ/điều luật

Cấu tạo: (lệ) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách làm cũ: cách làm thường lệ/nộp tiền của theo kiểu cũ/điều luật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沿袭下来一贯实行的规矩;惯例; 旧时指按照惯例给的钱物交~; 法例规章。
  • Tân Hoa Tự Điển ①沿袭下来一贯实行的规矩;惯例。②旧时指按照惯例给的钱物交~。③法例规章。

Eng

  • Cihui 例規 ìguī n. 1. convention; usual practice 2. rules; regulations