例題

lì tí lệ đề

Hán Việt: lệ đề · Pinyin: lì tí

Tổng quan

bài tập hoặc câu hỏi giải để minh họa trong lớp | câu hỏi luyện tập (dùng để chuẩn bị cho kỳ thi) | câu hỏi mẫu ái thí dụ — Đưa ra thí dụ. lệ đề lệ đề ☆Cái thí dụ — Đưa ra thí dụ. ví dụ mẫu; vấn đề làm ví dụ; câu hỏi ví dụ。說明某一定理或定律時用來做例子的問題。

Cấu tạo: (lệ) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệ đề lệ đề ☆Cái thí dụ — Đưa ra thí dụ.
  • Cihui bài tập hoặc câu hỏi giải để minh họa trong lớp | câu hỏi luyện tập (dùng để chuẩn bị cho kỳ thi) | câu hỏi mẫu ái thí dụ — Đưa ra thí dụ. lệ đề lệ đề ☆Cái thí dụ — Đưa ra thí dụ. ví dụ mẫu; vấn đề làm ví dụ; câu hỏi ví dụ。說明某一定理或定律時用來做例子的問題。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據原則所舉的問題而加以解釋,以做為原則的具體說明。如:「舉例題說明,使理論更容易了解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说明某一定理或定律时用来做例子的问题。

Eng

  • CC-CEDICT problem or question solved for illustrative purposes in the classroom; practice question (used in preparation for an exam); sample question
  • Cihui problem or question solved for illustrative purposes in the classroom; practice question (used in preparation for an exam); sample question

ja

  • JMdict example|exercise (for the reader)