侍女
thị nữ
Hán Việt: thị nữ · Pinyin: shì nǚ
Tổng quan
người hầu gái ứa tớ gái. thị nữ thị nữ ☆Đứa tớ gái.
Nghĩa
Việt
- Cihui người hầu gái ứa tớ gái. thị nữ thị nữ ☆Đứa tớ gái.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 服侍他人及供人使喚的女性。唐.溫庭筠〈郭處士擊甌歌〉:「宮中近臣抱扇立,侍女低鬟落翠花。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「那朱十老家有個侍女,叫做蘭花,年已二十之外。」也作「女給」、「女侍」、「侍兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代宫中侍奉君王后妃的女子; 婢女;女仆; 旧指从事服务工作的女子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代宫中侍奉君王后妃的女子。 2.婢女;女仆。 3.旧指从事服务工作的女子。
Eng
- CC-CEDICT maid
- Cihui maid
ja
- JMdict lady attendant|female servant|lady's maid|waiting maid