侍從

shì cóng thị tòng

Hán Việt: thị tòng · Pinyin: shì cóng

Tổng quan

phục vụ (một nhân vật quan trọng) | người hầu | tuỳ tùng

Cấu tạo: (thị) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục vụ (một nhân vật quan trọng) | người hầu | tuỳ tùng
  • Cihui thị tòng thị tòng ☆Theo hầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨侍君王左右。《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「君厭承元之廬,勞侍從之事,懷故土,出為郡吏。」《文選.班固.兩都賦序》:「故言語侍從之臣,若司馬相如。」 2.隨從侍奉的人。《漢書.卷九七.外戚傳上.孝宣霍皇后傳》:「皇后轝駕侍從甚眾,賞賜官屬以千萬計,與許后時縣絕矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随侍帝王或尊长左右; 随从伺候之人; 宋代称翰林学士﹑给事中﹑六尚书﹑侍郎为侍从。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随侍帝王或尊长左右。 2.随从伺候之人。 3.宋代称翰林学士﹑给事中﹑六尚书﹑侍郎为侍从。

Eng

  • CC-CEDICT to serve (an important personage)|attendant; retainer
  • Cihui to serve (an important personage); attendant; retainer