侍班

shì bān thị ban

Hán Việt: thị ban · Pinyin: shì bān

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (ban)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代臣下轮流在宫内或行在所随侍君王,记事﹑记注起居,或处理其他事务,称侍班,即入直。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代臣下轮流在宫内或行在所随侍君王,记事﹑记注起居,或处理其他事务,称侍班,即入直。