侍講

shì jiǎng thị giảng

Hán Việt: thị giảng · Pinyin: shì jiǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (giảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hức quan trong việc Hàn lâm, coi việc nói nghĩa sách cho vua nghe. thị giảng thị giảng ☆Chức quan trong việc Hàn lâm, coi việc nói nghĩa sách cho vua nghe.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨師聽講,研讀學業。《後漢書.卷六四.盧植傳》:「植侍講積年,未嘗轉眄,融以是敬之。」 2.職官名。為帝王講授文史經書,漢時雖有侍講之稱,但未以為官名。唐始置侍講學士,宋兼置侍講。元、明、清三朝,翰林院俱有侍講學士及侍講。

Eng

  • Cihui 侍講 shìjiǎng n. imperial tutor; scholar waiting on the emperor

ja

  • JMdict tutor to a daimyo, etc.|tutor to the emperor or crown prince (Meiji period)