侍讀

shì dú thị độc

Hán Việt: thị độc · Pinyin: shì dú

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hức quan trong việc Hàn lâm, giữ việc đọc sách cho vua nghe. thị độc thị độc ☆Chức quan trong việc Hàn lâm, giữ việc đọc sách cho vua nghe.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。主掌教授諸王經書。南北朝、唐、宋諸王府,有侍讀、侍講的官吏。唐有侍讀、侍講等學士。宋、元、明有翰林侍讀學士及侍讀。清翰林院、內閣,亦有侍讀學士及侍讀等官。

Eng

  • Cihui 侍讀 shìdú n. royal tutor