侍郎
thị lang
Hán Việt: thị lang · Pinyin: shì láng
Tổng quan
(thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ | (cũng là một chức quan trong các triều đại trước) hức quan hàng tam phẩm tại các bộ thời xưa. thị lang thị lang ☆Chức quan hàng tam phẩm tại các bộ thời xưa.
Nghĩa
Việt
- Cihui (thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ | (cũng là một chức quan trong các triều đại trước) hức quan hàng tam phẩm tại các bộ thời xưa. thị lang thị lang ☆Chức quan hàng tam phẩm tại các bộ thời xưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名:(1)秦漢時郎中令的屬官,主更值執戟,宿衛殿門。東漢時尚書屬官滿一年稱尚書郎,三年稱侍郎。魏晉以來只稱郎。隋朝又稱侍郎,并置員外郎,煬帝時各部置侍郎一人,為尚書的副貳,而改各司侍郎為郎。唐改郎為郎中,以員外郎為之貳,歷代因之。沿至清末,又改各部侍郎為各部副大臣。(2)晉時各王國皆有侍郎,大國四人,小國二人,主掌贊相威儀,通傳教令。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代官名。秦汉郎中令的属官之一; 古代官名『制,郎官入台省,三年后称侍郎。隋唐以后,中书﹑门下及尚书省所属各部皆以侍郎为长官之副。至清雍正时,递升至正二品,与尚书同为各部的堂官; 古代官名。晋制,诸王国皆置侍郎,大国四人,小国二人,专司赞相及通传教令。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代官名。秦汉郎中令的属官之一。 2.古代官名『制,郎官入台省,三年后称侍郎。隋唐以后,中书﹑门下及尚书省所属各部皆以侍郎为长官之副。至清雍正时,递升至正二品,与尚书同为各部的堂官。 3.古代官名。晋制,诸王国皆置侍郎,大国四人,小国二人,专司赞相及通传教令。
Eng
- CC-CEDICT (Ming and Qing dynasties) vice-minister of one of the Six Boards|(also an official title in earlier dynasties)
- Cihui (Ming and Qing dynasties) vice-minister of one of the Six Boards; (also an official title in earlier dynasties)