侑觴

yòu shāng hựu thương

Hán Việt: hựu thương · Pinyin: yòu shāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hựu) + (thương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佐酒、勸酒。宋.洪邁《夷堅丁志.卷一二.謝眼妖術》:「又有民挈豬頭以過者,謝曰:『吾能得此以侑觴。』」

Eng

  • Cihui 侑觴 òushāng v.o. urge a guest to drink

ja

  • JMdict urging one to drink more good wine during a banquet