侑
hựuNôm hựu
Hán Việt: hựu · Pinyin: yòu · Nôm: hựu
Tổng quan
Giúp. Như hựu thực [侑食] khéo mời cho ăn được nhiều thêm. Nguyễn Du [阮攸] : Vị tín quỉ thần năng tướng hựu [未信鬼神能相侑] (Vãn há Đại Than [晚下大灘]) Chưa tin quỉ thầ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yòu |
|---|---|
| Hán Việt | hựu |
| Âm Nôm | hựu |
| Quảng Đông | jau6 |
| Mân Nam | iu7 |
| Nhật Bản | SUSUMERU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | iuh |
| Baxter-Sagart | wjɨ(k)s |
| Hán ngữ Thượng cổ | wjɨ(k)s |
| Phản thiết | 于救切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giúp. Như hựu thực [侑食] khéo mời cho ăn được nhiều thêm. Nguyễn Du [阮攸] : Vị tín quỉ thần năng tướng hựu [未信鬼神能相侑] (Vãn há Đại Than [晚下大灘]) Chưa tin quỉ thần có thể giúp được gì
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hựu hựu (ép khách ăn uống thêm; thúc giục) [Eng: to force to further eat; to urge]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.勸人飲食。如:「侑酒」、「侑宴」。《詩經.小雅.楚茨》:「以為酒食,以享以祀,以妥以侑,以介景福。」《周禮.天官.膳夫》:「以樂侑食,膳夫授祭品嘗食,王乃食。」 2.報答。宋.歐陽修〈祭尹師魯文〉:「子於眾人,最愛予文,寓辭千里,侑此一樽。」 3.饒恕、寬恕。通「宥」。《管子.法法》:「文有三侑,武毋一赦。」《禮記.禮器》:「周坐尸詔侑武方,其禮亦然,其道一也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侑〈动〉 (形声。从人,有声。本义劝食) 同本义 以为酒食,以享以祀,以妥以侑,以介景福。--《诗·小雅·楚茨》 又如侑劝(劝人吃喝); 侑食(劝食,侍奉尊长进食); 侑酒(劝酒; 为饮酒者助兴) 报答; 酬答 配享; 从祀 少师佐成祖,为靖难首勋,侑享太庙。--《帝京景物略》 又如侑祠(配享,以后死的功臣、贤哲附祭于祖庙); 侑饷(配享); 侑坐(配坐) 助,佐助 侑yòu ⒈在筵席旁边助兴,劝人饮食~饮。~食。 ⒉通"宥"。宽容,饶恕。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to urge sb (to eat or drink)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Rượu rót tuần sau lại khuyên thêm 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 - Thích hỗ 釋詁] 醻酢侑,報也。 Trù tạc hựu, báo dã. (Thù tạc hựu, nghĩa là đáp lại [Khuyên người uống rượu qua lại]) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 于救切 Vu cầu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 尤救切 Vưu cầu thiết [Chính vận 正韻] 爰救切,音又。 Viên cầu thiết, âm Vưu. 【Bộ】Nhân人
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】于救切【集韻】【韻會】尤救切【正韻】爰救切,𠀤音又。佐也,相也。【周禮·天官】膳夫以樂侑食。 又侍食於所尊亦曰侑食。【禮·玉藻】凡侑食,不盡食。 又【爾雅·釋詁】醻酢侑,報也。【郭註】此通謂相報答,不主於飮酒。又【文子·守弱篇】三皇五帝有勸戒之器,命曰侑巵。別作酭。 又與姷通。耦也。 又寬也。【管子·法法篇】文有三侑,武無一赦。 考證:〔【周禮·春官】膳夫以樂侑食。〕 謹照原文春官改天官。〔【爾雅·釋訓】醻酢侑,報也。〕 謹照原書釋訓改釋詁。
Thuyết Văn
姷或从人。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今通用此體。
【侑】 (hựu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人 (nhân (Người)) Nghĩa: hỗ hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư