shāng thương

Hán Việt: thương · Pinyin: shāng

Tổng quan

yến tiệc cốc

稱觴 · 觴令 · 觴傳 · 觴勺 · 觴奠 · 觴客 · 觴宴 · 觴弊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshāng
Hán Việtthương
Quảng Đôngsoeng1
Mân Namsiong1
Nhật BảnSAKAZUKI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄤˉ
Hán ngữ Trung cổsjang
Baxter-Sagartl̥aŋ
Hán ngữ Thượng cổl̥aŋ
Phản thiết尸羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chén uống rượu. Lý Bạch [李白] : {Phi vũ thương nhi túy nguyệt} [飛羽觴而醉月] (Xuân dạ yến đào lý viên tự [春夜宴桃李園序]) Nâng chén vũ (khắc hình chim có lông cánh) say với nguyệt. Cái chén đã rót rượu. Như {phụng thương thượng thọ} [奉觴上壽] dâng chén rượu chúc thọ. {Lạm thương} [濫觴], xem…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 酒杯、酒器。如:「銜觴賦詩」。《韓非子.十過》:「平公提觴而起為師曠壽。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「又命以巨觴行酒,三更始罷。」 [動] 飲酒,或勸人飲酒、敬酒。《呂氏春秋.恃君覽.達鬱》:「管仲觴桓公,曰:『暮矣!』」宋.范成大〈九月三日宿胥口始聞雁〉詩:「把酒不能觴,送目問行李。」

Eng

  • CC-CEDICT feast|goblet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】式陽切【集韻】【韻會】【正韻】尸羊切,𠀤音商。【說文】觶實曰觴,虛曰觶。【韻會】酒巵總名。【三禮圖】凡諸觴形皆同,升數則異。【詩·周南·卷耳疏】一升曰爵,二升曰觚,三升曰觶,四升曰角,五升曰散,總名曰爵,其實曰觴。觴者,餉也。【左傳·成二年】奉觴加璧以進。【前漢·外戚傳】酌羽觴兮銷憂。【孟康曰】羽觴,爵也。作生爵形,有頭、尾、羽翼。 又飮人以酒亦曰觴。【左傳·襄二十三年】觴曲沃人。【戰國策】張儀曰:願王賜之觴。王曰:諾。乃觴之。 又濫觴。【家語】江始出于岷山,其源可以濫觴。【王肅註】觴,可以盛酒,言其微也。是濫觴謂始出之微。【唐明皇·孝經序】濫觴於漢,蓋用此義。近世有指爲末流之弊者,誤。 又觴深,淵名。【莊子·達生篇】吾嘗濟乎觴深之淵。籀文作𣝻。【集韻】或作𨢩。

Thuyết Văn

實曰觴。虛曰觶。 从角。𥏫省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

投壷。命酌曰。請行觴。觴者、實酒於爵也。韓詩說爵觚觶角散五者緫名曰爵。其實曰觴。觴者、餉也。觥者罰爵。非所以餉。不得名觴。然投壷之請行觴固罰爵也。凡禮經曰實者皆得曰觴。獨於觶言者、觶之用多舉觶以該他也。下文云觴受三升者曰觚。 𥏫從矢。矢從入。故曰𥏫省聲也。式陽切。十部。

【觴】 (thương ⟨tràng|trường⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 𥏫省 (𥏫 tỉnh) Phiên thiết: Thức dương thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 陽 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' Suy luận: thang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thật (Giàu) nói rằng thương (Cái chén uống rượu. )。 hư (Trống rỗng) nói rằng chí (Cái vò…

Dị thể: 𣝻 · 𤔰 · 𨢩 · 觞 · 觞