侑食

yòu shí hựu thực

Hán Việt: hựu thực · Pinyin: yòu shí

Tổng quan

hựu thực: khéo mời cho ăn được nhiều thêm

Cấu tạo: (hựu) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hựu thực: khéo mời cho ăn được nhiều thêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勸食。《周禮.天官.膳夫》:「以樂侑食,膳夫授祭品嘗食。」《禮記.玉藻》:「凡侑食不盡食,食於人不飽。」 2.陪伴尊長或賓客而食。 3.附祭。宋.蘇軾〈議富弼配享狀〉:「國朝祖宗以來,皆以名臣侑食清廟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劝食,侍奉尊长进食; 指祭祀中为先人助歆享酒食之兴; 侑祠。附祭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.劝食,侍奉尊长进食。 2.指祭祀中为先人助歆享酒食之兴。 3.侑祠。附祭。

Eng

  • Cihui 侑食 yòushí v.p. press sb.to eat