供事
cung sự
Hán Việt: cung sự · Pinyin: gòng shì
Tổng quan
đảm nhiệm chức vụ; đảm nhận。擔任職務。
Nghĩa
Việt
- Cihui đảm nhiệm chức vụ; đảm nhận。擔任職務。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.奉養、服事。北齊.顏之推《顏氏家訓.書證》:「古者,子婦供事舅姑,旦夕在側,與兒女無異,故有此言。」《明史.卷三○四.宦官傳一.序》:「有老閹供事久,一日從容語及政事,帝大怒,即日斥還鄉。」 2.職官名。清代宗人府、內閣等衙門設供事,略同書吏。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担任职务;履行职责。