供佛

cung phật

Hán Việt: cung phật

Tổng quan

cung phật (雜語)供養佛也。☸

Cấu tạo: (cung) + (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung phật (雜語)供養佛也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.信徒迎請佛像闢室膜拜。 2.取花果、香水、燈及珍寶等物或其他種種善行,獻給佛陀。《南史.卷四四.齊武帝諸子傳.晉安王子懋傳》:「有獻蓮華供佛者,眾僧以銅甖盛水漬其莖,欲華不萎。」

Eng

  • Cihui 供佛 òngFó v.o. make offerings to Buddha