供俸

cung bổng

Hán Việt: cung bổng

Tổng quan

sự giết (người, vật) để cúng thần, người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần, sự hy sinh, sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ, cúng, cúng tế, hy sinh, bán lỗ

Cấu tạo: 供 (cung) + 俸 (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cúng dường

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi sacrifice

Từ liên quan

Gần nghĩa

供事 · 供体 · 供佛 · 供具 · 供养 · 供品 · 供天 · 供奉