供奉

gòng fèng cung phụng

Hán Việt: cung phụng · Pinyin: gòng fèng

Tổng quan

cúng tế | thờ cúng và tôn thờ | lễ vật (cho tổ tiên) | sự hiến dâng (cho thần) âng biếu — Ta còn hiểu là nuôi nấng thật đầy đủ — Khoản đãi thật hậu hĩ. cung phụng cung phụng ☆Dâng biếu — Ta còn hiểu là nuôi nấng thật đầy đủ — Khoản đãi thật hậu hĩ. cung phụng (職位)內供奉之略稱。供奉大內之道場之僧官名。略曰內供。☸

Cấu tạo: (cung) + (phụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúng tế | thờ cúng và tôn thờ | lễ vật (cho tổ tiên) | sự hiến dâng (cho thần) âng biếu — Ta còn hiểu là nuôi nấng thật đầy đủ — Khoản đãi thật hậu hĩ. cung phụng cung phụng ☆Dâng biếu — Ta còn hiểu là nuôi nấng thật đầy đủ — Khoản đãi thật hậu hĩ. cung phụng (職位)內供奉之略稱。供奉大內之道場之僧…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供養、侍奉。如:「他努力賺錢來供奉雙親。」《宋史.卷一二一.禮志二十四》:「又有步擊者,乘驢騾擊者,時令供奉者朋戲以為樂云。」 2.指以文學、姿色、特殊技藝被召入內廷任職、侍奉帝王的人。清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「管領煙花,銜名供奉。」 3.特指貢獻給帝王。宋.曾慥《高齋漫錄》:「今人祕色磁器,世言錢氏有國曰,越州燒進為供奉物;不得臣庶用之,故云祕色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬奉;供养:~神佛|~父母;以某种技艺侍奉帝王的人:内廷~。

Eng

  • CC-CEDICT to consecrate|to enshrine and worship|an offering (to one's ancestors)|a sacrifice (to a god)
  • Cihui to consecrate; to enshrine and worship; an offering (to one's ancestors); a sacrifice (to a god)

ja

  • JMdict accompanying|being in attendance on|inner offerer (any of the 10 high-ranking monks serving at the inner offering hall)