供招
cung chiêu
Hán Việt: cung chiêu
Tổng quan
hai hết và nhận tội. cung chiêu cung chiêu ☆Khai hết và nhận tội.
Nghĩa
Việt
- Cihui hai hết và nhận tội. cung chiêu cung chiêu ☆Khai hết và nhận tội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.向法庭承認罪行。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「你有事,只好供招了,你卻如何吃得這般杖子?」 2.承認罪行的供狀。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「臨安府將可常、新荷供招呈上郡王。」