供狀

gòng zhuàng cung trạng

Hán Việt: cung trạng · Pinyin: gòng zhuàng

Tổng quan

bản thú tội

Cấu tạo: (cung) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản thú tội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向法庭自陳事實的字據。《清平山堂話本.錯認屍》:「抵賴不過,從頭招認了,都押下牢監了,安撫俱將各人供狀立案。」《西遊記》第九回:「每人痛打一百大棍,取了供狀,招了先年不合謀死陳光蕊情由。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指书面的供词。

Eng

  • CC-CEDICT written confession
  • Cihui written confession