供獻

gōng xiàn cung hiến

Hán Việt: cung hiến · Pinyin: gōng xiàn

Tổng quan

sự đóng góp

Cấu tạo: (cung) + (hiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đóng góp
  • Cihui cung hiến cung hiến ☆Nói rõ hết về việc mình làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供奉、呈獻。如:「戰士們為了保衛國家,供獻出自己寶貴的生命。」《水滸傳》第九○回:「我師不納,可令庫司辦齋,供獻本寺僧眾。」 2.指供品。清.潘榮陛《帝京歲時紀勝.十二月.歲暮雜務》:「調羹飯,治祭品,擺供獻,雕茶果。」

Eng

  • CC-CEDICT a contribution
  • Cihui a contribution

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

进献