供用

cung dụng

Hán Việt: cung dụng

Tổng quan

ưa cho mà dùng. cung dụng cung dụng ☆Đưa cho mà dùng.

Cấu tạo: (cung) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa cho mà dùng. cung dụng cung dụng ☆Đưa cho mà dùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供給使用。如:「這次寫生比賽,畫紙由主辦單位統一供用。」《新唐書.卷四八.百官志三》:「諸州市牛皮角以供用,牧畜角筋腦革悉輸焉。」

ja

  • JMdict offer for use