供稱

gòng chēng cung xưng

Hán Việt: cung xưng · Pinyin: gòng chēng

Tổng quan

khai nhận (pháp luật)

Cấu tạo: (cung) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai nhận (pháp luật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 答覆審訊。《老殘遊記》第一五回:「魏老兒供稱:『月餅是大街上四美齋做的,有毒無毒,可以質證了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供述。

Eng

  • CC-CEDICT to make a confession (law)
  • Cihui to make a confession (law)