供过 cung quá Hán Việt: cung quá Tổng quan Cấu tạo: 供 (cung) + 过 (quá)Hán Việtcung quáCấu tạo供 + 过 · cung + quá nghĩa thành phần: cung + quá Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.侍奉、侍候。元.楊顯之《酷寒亭》第三折:「我是個從良自在人,賣酒饒供過。」 2.供給勞役。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「那四司六局秪應供過的人,都在堂下,甚次第。」