quá

Hán Việt: quá

Tổng quan

họ [Guo1] băng qua đi qua trải qua (thời gian) ăn mừng (ngày lễ) sống hòa hợp quá mức quá- (trợ từ chỉ hành động đã trải qua)

过世 · 过于 · 过人 · 过从 · 过付 · 过份 · 过低 · 过傤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguō
Hán Việtquá
Quảng Đônggwo1
Chú âmˋ
Hán ngữ Trung cổkua
Baxter-SagartCə.kʷˤaj
Hán ngữ Thượng cổCə.kʷˤaj
Phản thiết古臥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {quá} [過]. Giản thể của chữ [過].
  • Thiều Chửu Vượt. Hơn. Như {quá độ} [過度] quá cái độ thường. Lỗi, làm việc trái lẽ gọi là {quá}. Như {cải quá} [改過] đổi lỗi. {Văn quá} [文過] có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải. Đã qua. Như {quá khứ} [過去] sự đã qua, đời đã qua. Trách. Một âm là {qua}. Từng qua. Như {qua môn bất nhập…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: quá Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「過」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过 古国名 处浇于过,处豷于戈。--《左传·襄公四年》 姓,过国之后 过 (形声。从辵,表示与行走有关,唈声。本义走过,经过) 同本义 过,度也。--《说文》 禹八年于外,三过其门而不入。--《孟子·滕文公上》 雷霆乍惊,宫车过也。--杜牧《阿房宫赋》 有过于江上者,见人方引婴儿而欲投之江中。--《吕氏春秋·察今》 行过夷门,见侯生。--《史记·魏公子列传》 又如过江;过马路;从这条街上过;从他门前过;路过(途中经过);过翼(经过的飞鸟);过宾( 过(過)guò ⒈经历,经历某个空间、时间、地点~去。经~。走~。度~。~节。~桥。~河。 ⒉进行某种处理~…

Eng

  • CC-CEDICT surname Guo
  • CC-CEDICT to cross|to go over|to pass (time)|to celebrate (a holiday)|to live|to get along|excessively|too-
  • CC-CEDICT (experienced action marker)

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古臥切,戈去聲。【玉篇】度也,越也。【正韻】超也。【易·繫辭】範圍天地之化而不過。【禮·檀弓】過之者,俯而就之。【史記·贾生傳】自以爲過之,今不及也。 又過失也。【書·大禹謨】宥過無大。【註】過者,不識而誤犯也。【前漢·文帝紀】俱去細過,偕歸大道。 又罪愆也。【周禮·天官·大宰】八柄,八曰誅,以馭其過。 又責也。【史記·項羽紀】聞大王有意督過之。 又卦名。易大過,小過。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古禾切,音戈。【廣韻】經也。【書·禹貢】東過洛汭,北過洚水。 又過所也。【釋名】過所至關津以示也。或曰傳轉也,轉移所在,識以爲信。 又國名。【左傳·襄四年】處澆于過。【註】過,國名。東萊掖縣有過鄕。 又㵎名。【詩·大雅】溯其過㵎。 又姓。【後漢·劉陶傳】過晏之徒。【註】過,姓,過國之後。【正韻】經過之過,平聲。超過、過失之過,去聲。 考證:〔【史記·賈誼傳】自以爲過之,今殆不及也。〕 謹照原 書賈誼傳改贾生。又原文無殆字今省。〔【史記·高帝紀】聞將軍有意督過之。〕 謹按所引出項羽紀不出高帝紀,謹照原書高帝紀改項羽紀。將軍改大王。〔【釋名】過所至關津以示也。或曰,傳過也。移所在識以爲信。〕 謹按太平御覽引釋名原文傳轉也,轉移所在,識以爲信。今照改。

Thuyết Văn

度也。 从辵。咼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲有過之過。釋言。郵、過也。謂郵亭是人所過。愆郵是人之過。皆是。分別平去聲者、俗說也。 古禾切。十七部。

【逺】 (viễn) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 过 · 𨓺 · 𬨨 · 过 · 過 · 过 · 過 · 过 · 過 · 过 · 過