供銷

gōng xiāo cung tiêu

Hán Việt: cung tiêu · Pinyin: gōng xiāo

Tổng quan

cung ứng và tiếp thị | phân phối | cung cấp và bán hàng cung tiêu; mua bán。供應生產資料和消費品,以及銷售各種產品的商業性活動。 供銷合同 hợp đồng mua bán 供銷部門 ngành mua bán 供銷合作社。 hợp tác xã mua bán.

Cấu tạo: (cung) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung ứng và tiếp thị | phân phối | cung cấp và bán hàng cung tiêu; mua bán。供應生產資料和消費品,以及銷售各種產品的商業性活動。 供銷合同 hợp đồng mua bán 供銷部門 ngành mua bán 供銷合作社。 hợp tác xã mua bán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供應和銷售產品的商業性活動。如:「一個成功的商品,須要良好的供銷網配合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供应生产资料和消费品,以及销售各种产品的商业性活动:~合同|~部门。

Eng

  • CC-CEDICT supply and marketing|distribution|supply and sales
  • Cihui supply and marketing; distribution; supply and sales