供需

gōng xū cung nhu

Hán Việt: cung nhu · Pinyin: gōng xū

Tổng quan

cung và cầu em tới những thứ cần có. cung nhu cung nhu ☆Đem tới những thứ cần có.

Cấu tạo: (cung) + (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung và cầu em tới những thứ cần có. cung nhu cung nhu ☆Đem tới những thứ cần có.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供給與需求。如:「有健全的供需管控,市場價格才會平穩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供求:避免~脱节。

Eng

  • CC-CEDICT supply and demand
  • Cihui supply and demand