依仁
y nhân
Hán Việt: y nhân · Pinyin: yī rén
Tổng quan
Dựa vào đức nhân mà sống ở đời, mà hành động xử thế
1.谓把"仁"作为言行依循的标准。语出《论语.述而》"子曰'志于道,据于德。依于仁,游于艺。'"
行為處事以仁為依據。語本《論語.述而》:「子曰:『志於道,據於德,依於仁,游於藝。』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dựa vào nhân
- Tần suất từ Dựa vào đức nhân mà sống ở đời, mà hành động xử thế.; ựa vào đức nhân mà sống ở đời, mà hành động xử thế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為處事以仁為依據。語本《論語.述而》:「子曰:『志於道,據於德,依於仁,游於藝。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓把"仁"作为言行依循的标准。语出《论语.述而》"子曰'志于道,据于德。依于仁,游于艺。'"