依仁

yī rén y nhân

Hán Việt: y nhân · Pinyin: yī rén

Tổng quan

ựa vào đức nhân mà sống ở đời, mà hành động xử thế. y nhân y nhân ☆Dựa vào đức nhân mà sống ở đời, mà hành động xử thế.

Cấu tạo: (y) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ựa vào đức nhân mà sống ở đời, mà hành động xử thế. y nhân y nhân ☆Dựa vào đức nhân mà sống ở đời, mà hành động xử thế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為處事以仁為依據。語本《論語.述而》:「子曰:『志於道,據於德,依於仁,游於藝。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓把"仁"作为言行依循的标准。语出《论语.述而》"子曰'志于道,据于德。依于仁,游于艺。'"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓把"仁"作为言行依循的标准。语出《论语.述而》"子曰'志于道,据于德。依于仁,游于艺。'"