依仗
y trượng
Hán Việt: y trượng · Pinyin: yī zhàng
Tổng quan
dựa vào | dựa dẫm vào
Nghĩa
Việt
- Cihui dựa vào | dựa dẫm vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 倚靠。唐.韓愈〈與鄭相公書〉:「鄭氏兄弟,惟最小者在東都,固如所示,不可依仗。」元.李行道《灰闌記》第一折:「母子每守孤孀,孩兒也你將個誰依仗?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倚仗。
Eng
- CC-CEDICT to count on|to rely on
- Cihui to count on; to rely on