依傍
y bàng
Hán Việt: y bàng · Pinyin: yī bàng
Tổng quan
dựa vào | phụ thuộc | bắt chước (một hình mẫu) | dựa trên (một hình mẫu)
Nghĩa
Việt
- Cihui dựa vào | phụ thuộc | bắt chước (một hình mẫu) | dựa trên (một hình mẫu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依靠。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「元來焦氏要依傍焦榕,卻搬在他側邊小巷中,相去只有半箭之遠。」《紅樓夢》第三回:「都中家岳母念及小女無人依傍教育,前已遣了男女船隻來接。」 2.模仿。明.陸時雍〈詩鏡總論〉:「依傍前人,改成新法,非其善也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依靠:无可~;模仿(多指艺术、学问方面):~前人。
Eng
- CC-CEDICT to rely on|to depend on|to imitate (a model)|to base a work (on some model)
- Cihui to rely on; to depend on; to imitate (a model); to base a work (on some model)