依允

yī yǔn y duẫn

Hán Việt: y duẫn · Pinyin: yī yǔn

Tổng quan

thuận theo; theo。依從;應允。 他點頭依允了孩子的要求。 anh ấy gật đầu chấp thuận yêu cầu của con.

Cấu tạo: (y) + (duẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận theo; theo。依從;應允。 他點頭依允了孩子的要求。 anh ấy gật đầu chấp thuận yêu cầu của con.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 允許、同意。《醒世恆言.卷二.三孝廉讓產立高名》:「田大、田二初時不肯,被田三夫婦內外連連催逼,只得依允。」《紅樓夢》第六四回:「今見賈璉有情,況是姐夫將他聘嫁,有何不肯,也便點頭依允。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同意,允许。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同意,允许。

Eng

  • Cihui 依允 īyǔn v. 1. comply with 2. assent; consent