依從
y tòng
Hán Việt: y tòng · Pinyin: yī cóng
Tổng quan
thuận theo; nghe theo; vâng theo. 萬難依從 thuận theo mọi khó khăn
1.同意; 听从。
順從。《梁公九諫》:「策立之事,便合依從,不合違勅。」也作「依隨」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tuân theo
- Cihui vâng lời
- Tần suất từ sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...), sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm sự chiều ý, sự chiều theo, sự tôn trọng, sự tôn kính; nghe theo; vâng theo; tuân theo
- Biên soạn 依從 yīcóng* v. comply with; yield to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順從。《梁公九諫》:「策立之事,便合依從,不合違勅。」也作「依隨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同意; 听从。
- Kaggle Zh-Vi be agreeable to
Eng
- Cihui to comply with; to obey
- Tần suất từ 依從 yīcóng* v. comply with; yield to