依憑

yī píng y bằng

Hán Việt: y bằng · Pinyin: yī píng

Tổng quan

dựa vào: nương tựa/bằng chứng/chứng cứ/bằng cớ

Cấu tạo: (y) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựa vào: nương tựa/bằng chứng/chứng cứ/bằng cớ
  • Cihui y bằng (術語)依賴也。南本涅槃經十九曰:「依憑國王,無有盜賊。」☸ 1. dựa vào; nương tựa。依靠。 孤身在外,無所依憑。 một thân một mình, không nơi nương tựa. 2. bằng chứng; chứng cứ; bằng cớ。指證據;憑證。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依賴、憑藉。《後漢書.卷七七.酷吏傳.陽球傳》:「斗筲小人,依憑世戚。」《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「意者豈非神明依憑支持,以保漢室者也。」 2.根據。唐.元稹〈進西北邊圖狀〉:「宣示其道,辨別精粗,即知愚臣一一皆有依憑,不敢妄加增減。」

Eng

  • Cihui 依憑 īpíng* v. rely/depend on