憑

píngbằngNôm bằng

Hán Việt: bằng · Pinyin: píng · Nôm: bằng

Tổng quan

Cũng như chữ [凭], tục mượn dùng như chữ bằng [憑]

憑依 · 憑信 · 憑吊 · 憑噫 · 憑弔 · 憑據 · 憑眺 · 憑票

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpíng
Hán Việtbằng
Âm Nômbẵng
Quảng Đôngpaang4
Mân Nampîn
Nhật BảnHYOU
Hàn Quốc빙
Chú âmㄆㄧㄥˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nương tựa. Như bằng lan [憑欄] tựa chấn song. Nhờ cậy. Bằng cứ. Như văn bằng [文憑] văn viết làm bằng cứ. Dị dạng của chữ [凭]
  • Thiều Chửu Cũng như chữ [凭], tục mượn dùng như chữ bằng [憑]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bằng bằng chứng [Eng: evidence, proof, exhibit]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bằng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.靠、依靠。如:「憑欄」。唐.杜甫〈登岳陽樓〉詩:「戎馬關山北,憑軒涕泗流。」宋.寇準〈書河上亭壁〉詩:「岸闊檣稀波渺茫,獨憑危檻思何長。」 2.依據、託賴。五代十國南唐.李煜〈清平樂.別來春半〉詞:「雁來音信無憑,路遙歸夢難成。」 3.煩請。唐.白居易〈新樂府.草茫茫〉:「憑君回首向南望,漢文葬在霸陵原。」 4.任、隨。《紅樓夢》第七回:「憑你什麼名醫仙藥,從不見一點兒效。」

Eng

  • CC-CEDICT to lean against, to rely on, on the basis of, no matter (how, what etc), proof

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】同凭。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 凭 · 凴 · 慿 · 𠌩 · 𠗦 · 𠙖 · 𠙥 · 𡔟 · 凭 · 凴 · 慿 · 憑