依託

yī tuō y thác

Hán Việt: y thác · Pinyin: yī tuō

Tổng quan

dựa vào | phụ thuộc | hỗ trợ

Cấu tạo: (y) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựa vào | phụ thuộc | hỗ trợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依傍、依靠。如:「她形隻影單,無所依託。」《後漢書.卷三七.桓榮丁鴻列傳.丁鴻》:「依託權門,傾覆諂諛,以求容媚者,宜行一切之誅。」 2.假託。如:「他的學說完全出於依託,並無新意。」也作「依托」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"依托"。

Eng

  • CC-CEDICT to rely on|to depend on|support
  • Cihui to rely on; to depend on; support

ja

  • JMdict entrustment|leaning against|propping up