依指师

y chỉ sư

Hán Việt: y chỉ sư

Tổng quan

Y CHỈ SƯ Phật giáo ngữ. Bậc thầy có năng lực, có đức hạnh để những vị tăng tham thiền nương tựa mà học đạo. Thích Thị Yếu Lãm q. thượng ghi: 一爲親教師,即比丘依之出家、受經者;二爲依止師,即比丘依之稟受三藏者。而禪林中,亦稱參禪之師爲依止師。 Một là Thân giáo sư, tức những vị mà Tỳ-kheo nương tựa để xuất gia, học kinh; hai là Y chỉ sư, tức những vị mà Tỳ-kheo nương tựa để thọ học Tam tạng. Trong thiền lâm, những vị sư tham thiền cũng được gọi là…

Cấu tạo: (y) + (chỉ) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Y CHỈ SƯ Phật giáo ngữ. Bậc thầy có năng lực, có đức hạnh để những vị tăng tham thiền nương tựa mà học đạo. Thích Thị Yếu Lãm q. thượng ghi: 一爲親教師,即比丘依之出家、受經者;二爲依止師,即比丘依之稟受三藏者。而禪林中,亦稱參禪之師爲依止師。 Một là Thân giáo sư, tức những vị mà Tỳ-kheo nương tựa để xuất gia, học kinh; hai là Y…