依歸

yī guī y quy

Hán Việt: y quy · Pinyin: yī guī

Tổng quan

điểm xuất phát và nơi quy tụ: nhờ vào/dựa vào/nương tựa

Cấu tạo: (y) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm xuất phát và nơi quy tụ: nhờ vào/dựa vào/nương tựa
  • Cihui 1. điểm xuất phát và nơi quy tụ。出發點和歸宿。 以民族的利益為依歸。 lấy lợi ích của dân tộc làm điểm xuất phát và đích đến. 2. nhờ vào; dựa vào; nương tựa。依託;依靠。 無所依歸 không nơi nương tựa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.託附、依靠。《書經.金縢》:「無墜天之降寶命,我先王亦永有依歸。」《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「惟宗室列侯為王莽所廢,先靈無所依歸,朕甚愍之。」 2.依據、遵循。唐.李翶〈謝楊郎中書〉:「竊惟當茲之士,立行光明,可以為後生之所依歸者,不過十人焉。」

Eng

  • Cihui 依歸 īguī conj. 1. according to 2. <wr.> depending on ◆n. reliance