依然

yī rán y nhiên

Hán Việt: y nhiên · Pinyin: yī rán

Tổng quan

vẫn | như trước úng như thế, đúng như cũ. y nhiên y nhiên ☆Đúng như thế, đúng như cũ.

Cấu tạo: (y) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẫn | như trước úng như thế, đúng như cũ. y nhiên y nhiên ☆Đúng như thế, đúng như cũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依舊。唐.曹唐〈劉阮再到天台不復見仙子〉詩:「桃花流水依然在,不見當時勸酒人。」《紅樓夢》第八一回:「又來至蘅蕪院,更是香草依然,門窗掩閉。」 2.留戀不捨的樣子。《文選.江淹.別賦》:「唯世間兮重別,謝主人兮依然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依旧:风景~;仍然:~如故|时至今日,问题~没有得到解决。

Eng

  • CC-CEDICT still; as before
  • Cihui still; as before

ja

  • JMdict still|as yet|as it has been