依稀

yī xī y hi

Hán Việt: y hi · Pinyin: yī xī

Tổng quan

mờ mờ | loáng thoáng | có lẽ | rất có thể ơ hồ, không được rõ ràng. y hi y hi ☆Mơ hồ, không được rõ ràng.

Cấu tạo: (y) + (hi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mờ mờ | loáng thoáng | có lẽ | rất có thể ơ hồ, không được rõ ràng. y hi y hi ☆Mơ hồ, không được rõ ràng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彷彿,不清楚的樣子。唐.趙嘏〈江樓舊感〉詩:「同來望月人何處,風景依稀似去年。」《儒林外史》第二九回:「那轎揭開簾子,轎裡坐著一個戴方巾的少年,諸葛天申依稀有些認得。」 2.些許、微少。唐.黃滔〈祭陳先輩〉:「謹以依稀蔬果,一二精誠,願冥符於肹蠁,申永訣於幽明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 模模糊糊:~可辨|~记得|远处楼台,~可见。

Eng

  • CC-CEDICT vaguely|dimly|probably|very likely
  • Cihui vaguely; dimly; probably; very likely