稀
hiNôm si
Hán Việt: hi · Pinyin: xī · Nôm: si
Tổng quan
Thưa thớt. Như địa quảng nhân hi [地廣人稀] đất rộng người thưa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | hi |
| Âm Nôm | hề |
| Quảng Đông | hei1 |
| Mân Nam | hi |
| Nhật Bản | MARE |
| Hàn Quốc | 희 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hioi |
| Phản thiết | 香依切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thưa thớt. Như địa quảng nhân hi [地廣人稀] đất rộng người thưa. Lỏng. Như hi chúc [稀粥] cháo loãng. Ít, hiếm có. Đỗ Phủ [杜甫] : Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sinh thất thập cổ lai hi [酒債尋常行處有, 人生七十古來稀] (Khúc giang [曲江]) Nợ rượu tầm thường đâu chẳng có, Đời người bảy chục hiếm xưa nay
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm sì đen sì [Eng: very black]
- Giản Dị Hán Nôm sè sè sè; cay sè [Eng: nearly level to the ground; stinging hot]
- Giản Dị Hán Nôm hề cười hề hề [Eng: to grin broadly (naively or one's embarrassment away)]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hi vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng) [Eng: rarity is very precious; to thin down]
- Bảng Tra Chữ Nôm hì hì hục, hì hụi [Eng: be absorbed in]
- Bảng Tra Chữ Nôm si sân si [Eng: to rush in; to fly into a temper]
- Bảng Tra Chữ Nôm sầy sầy da [Eng: scratched]
- Bảng Tra Chữ Nôm sé sé sé [Eng: ?]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.疏、不密。如:「地廣人稀」。《文選.曹操.短歌行》:「月明星稀,烏鵲南飛。」 2.少、不多。如:「稀罕」、「稀有動物」。唐.杜甫〈曲江〉詩二首之二:「酒債尋常行處有,人生七十古來稀。」 3.不濃、不稠。如:「稀薄」、「稀飯」、「和稀泥」。宋.蘇軾〈次韻田國博部夫南京見寄二絕〉之二:「火冷餳稀杏粥稠,青裙縞袂餉田頭。」 4.隱約、不清楚。唐.韓愈〈山石〉詩:「僧言古壁佛畫好,以火來照所見稀。」 [副] 很、甚。如:「稀爛」、「稀鬆平常」。《老殘遊記》第八回:「我這隻腳還是稀軟稀軟,立不起來。」《二十年目睹之怪現狀》第九三回:「那稀髒的,人家外國人的輪船肯裝麼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稀 (形声。从禾,希声。本义稀疏) 同本义 稀,疏也。--《说文》 月明星稀。--《文选·曹操·短歌行》。经传皆以希为之。 重露成涓滴,稀星乍有无。--唐·杜甫《倦夜》 种豆南山下,草盛豆苗稀。--晋·陶潜《归园田居》 又如稀棱挣(稀疏的样子); 稀撒撒(稀剌剌); 稀星(稀疏的星); 稀零零(极稀疏); 稀稀落落(稀疏的样子; 稀疏冷落的样子) 少,不多 相见常日稀。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 鞍马稀。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 死者尚稀。--清·方苞《狱中杂记》 自想此梦稀奇, 稀xī ⒈疏,跟"密"相对~疏。~客。地广人~。月明星~。 ⒉薄,浓度小,跟"稠"相对~薄。~饭。~盐酸。 ⒊少~少。~罕。~奇。~有。
Eng
- CC-CEDICT sparse; scattered, rare; uncommon, diluted; thin; watery, (bound form) sth liquid or of thin consistency (as in 綠豆稀, 绿豆稀[lu : 4 dou4 xi1] sweet mung bean soup), (bound form) totally; extremely (used with negative attributes, as in 稀糟[xi1 zao1] utterly ruined)
- JMdict rare
- JMdict seldom
ja
- JMdict 稀(まれ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤香依切,音希。【說文】疏也。【徐曰】當从爻从巾。爻者,希疏之義,與爽同意,巾象禾之根莖。至於莃晞皆當从稀省,何以知之,說文無希字故也。 又姓。見【姓苑】【集韻】通作希。
Thuyết Văn
疏也。 从禾。希聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
部曰。疏、通也。稀與穊爲反對之辭。所謂立苗欲疏也。引伸爲凡疏之偁。 許書無希字。而希聲字多有。與由聲字正同。不得云無希字、由字也。許時奪之。今不得其說解耳。香衣切。十五部。
【稀】(hi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) , Thanh phù (聲符): 希 (hơi) Phiên thiết: 香衣切 → hương + y Nghĩa: 疏 vậy。 từ 禾。希 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư