依通

yī tōng y thông

Hán Việt: y thông · Pinyin: yī tōng

Tổng quan

y thông (術語)通力之一種。依憑藥力咒術等而現神通之作用,故云依通。所謂神仙之類是也。五通之一。見宗鏡錄十五,三藏法數二十一。☸

Cấu tạo: (y) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui y thông (術語)通力之一種。依憑藥力咒術等而現神通之作用,故云依通。所謂神仙之類是也。五通之一。見宗鏡錄十五,三藏法數二十一。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓有漏五通之一。指依靠药力或咒术表现出来的神通。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓有漏五通之一。指依靠药力或咒术表现出来的神通。