依違

yī wéi y vi

Hán Việt: y vi · Pinyin: yī wéi

Tổng quan

do dự: lừng chừng

Cấu tạo: (y) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do dự: lừng chừng
  • Cihui do dự; lừng chừng。依從或違背。指模棱、猶豫。 依違兩可 lừng chừng nửa theo nửa không 依違不決 do dự không quyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.順從或違背,不能作決斷。《楚辭.劉向.九歎.離世》:「余思舊邦,心依違兮。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.詔策》:「魏武稱作敕戒,當指事而語,勿得依違,曉治要矣。」也作「猗違」。 2.形容音節乍離乍合,諧和動聽。《文選.曹植.七啟》:「飛聲激塵,依違厲響。」

Eng

  • Cihui 依違 yīwéi v.p. <wr.> equivocal; undecided