依除

yī chú y trừ

Hán Việt: y trừ · Pinyin: yī chú

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (trừ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代市井交易,计算钱款时,扣除省陌钱的百分之五,称为"依除"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代市井交易,计算钱款时,扣除省陌钱的百分之五,称为"依除"。