依隨
y tùy
Hán Việt: y tùy · Pinyin: yī suí
Tổng quan
thuận theo: vâng theo
Nghĩa
Việt
- Cihui thuận theo: vâng theo
- Cihui thuận theo; vâng theo。順從。 丈夫說什麼她都依隨。 chồng nói cái gì cô ấy đều vâng theo cái đó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.順從。宋.柳永〈駐馬聽.鳳枕鸞帷〉詞:「二三載,如魚似水相知。良天好景,深憐多愛,無非盡意依隨。」也作「依從」。 2.跟隨。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第一二出》:「被父母禁持,投東摸西,將一個表子依隨。」
Eng
- Cihui 依隨 īsuí v. follow; comply with