依順
y thuận
Hán Việt: y thuận · Pinyin: yī shùn
Tổng quan
tuân theo thuận theo; vâng theo。順從。 他說得有理,也就依順了他。 anh ấy nói rất có lý, cũng nên theo anh ấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuân theo thuận theo; vâng theo。順從。 他說得有理,也就依順了他。 anh ấy nói rất có lý, cũng nên theo anh ấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順從。《初刻拍案驚奇》卷二○:「隨你有萬分不是處,也只得依順了他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺从。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺从。
Eng
- CC-CEDICT to comply
- Cihui to comply