侠义

xiá yìhiệp nghĩa

Hán Việt: hiệp nghĩa · Pinyin: xiá yì

Tổng quan

nghĩa hiệp. tấm lòng nghĩa hiệp. 俠義行為. cử chỉ nghĩa hiệp; cử chỉ hào hiệp; hành động hào hiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

有胆略,讲义气,肯舍己救人少以侠义闻名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

見義勇為、捨己助人的胸襟或行為。《兒女英雄傳》第一○回:「十三妹原因俠義兩個字上起見,一心要救安張兩家四口的性命,纔殺了僧俗若干人。」

Cấu tạo: 俠 (hiệp) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa hiệp
  • Cihui tinh thần hiệp sĩ
  • Cihui hiệp khách
  • Tần suất từ tính chất hiệp sĩ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp; hiệp nghĩa: hiệp nghĩa/nghĩa hiệp; nghĩa hiệp
  • Biên soạn 俠義 xiáyì* s.v. chivalrous ◆n. chivalry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見義勇為、捨己助人的胸襟或行為。《兒女英雄傳》第一○回:「十三妹原因俠義兩個字上起見,一心要救安張兩家四口的性命,纔殺了僧俗若干人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有胆略,讲义气,肯舍己救人少以侠义闻名。
  • Kaggle Zh-Vi chivalrousness

Eng

  • Cihui chivalrous; chivalry; knight-errantry
  • Tần suất từ 俠義 xiáyì* s.v. chivalrous ◆n. chivalry

Đức

  • Handedict Ritterlichkeit

Từ liên quan

Gần nghĩa

侠义的 · 义举 · 义乌 · 义交 · 义人 · 义仓 · 义位 · 义兄