俠客
hiệp khách
Hán Việt: hiệp khách · Pinyin: xiá kè
Tổng quan
người nghĩa hiệp | hiệp khách
Nghĩa
Việt
- Cihui người nghĩa hiệp | hiệp khách
- Cihui hiệp khách hiệp khách ☆Người tài giỏi dũng cảm, hay cứu giúp người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代身懷武藝,見義勇為、捨己助人的人。《史記.卷一二四.游俠傳.序》:「要以功見言信,俠客之義又曷可少哉!」《儒林外史》第三九回:「這冒險捐軀,都是俠客的勾當。」也稱為「俠士」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侠义的人要以功见言信,侠客之义,又曷可少哉!
Eng
- CC-CEDICT chivalrous person|knight-errant
- Cihui chivalrous person; knight-errant
ja
- JMdict self-styled humanitarian|person acting under the pretence of chivalry while participating in gangs and engaging in gambling