侣伴

lǚ bànlữ bạn

Hán Việt: lữ bạn · Pinyin: lǚ bàn

Tổng quan

bầu bạn; bằng hữu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同伴。指同在一起生活﹑工作或旅行的人。

Cấu tạo: 侶 (lữ) + 伴 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn bè: bầu bạn/bằng hữu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同伴。指同在一起生活﹑工作或旅行的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

伴𤿤 · 伴乐 · 伴侣 · 伴侶 · 伴僧 · 伴同 · 伴唱 · 伴夜