侥傒

jiǎo xīnghiêu hề

Hán Việt: nghiêu hề · Pinyin: jiǎo xī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即跷蹊。奇怪,可疑。亦指复杂可疑之处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

可疑、古怪。元.朱凱《黃鶴樓》第一折:「想周瑜請俺父親飲酒,你左攔右當,必有僥傒。」

Cấu tạo: 僥 (nghiêu) + 傒 (hề)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即跷蹊。奇怪,可疑。亦指复杂可疑之处。

Từ liên quan

Gần nghĩa

侥幸 · 傒倖 · 侥幸的 · 傒1. · 傒2. · 僥1. · 僥2. · 侥幸心理