僥
nghiêu
Hán Việt: nghiêu · Pinyin: jiǎo
Tổng quan
do may mắn 僬侥[Jiao1 Yao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎo |
|---|---|
| Hán Việt | nghiêu |
| Quảng Đông | giu1 |
| Mân Nam | hiau |
| Nhật Bản | NEGAU |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngeu |
| Baxter-Sagart | [k]ˤewʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤewʔ |
| Phản thiết | 堅堯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tiêu nghiêu} [僬僥] người lùn. Một âm là {kiểu}, {kiểu hãnh} [僥倖] cầu may, tả cái dáng cầu lợi không chán.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kiểu kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) [Eng: by mere chance but still luckiness]
- Bảng Tra Chữ Nôm nghễu nghễu nghện [Eng: Sitting unstably (in a high place)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiểu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiếu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khiếu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「僥倖」、「僥競」等條。
Eng
- CC-CEDICT by mere luck
- CC-CEDICT used in 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤堅堯切,音驍。僞也。 又【唐韻】五聊切,音堯。僬僥,短人,西南夷別名。 又【集韻】吉了切,音矯。僥倖,求利不止貌。
Thuyết Văn
南方有焦僥人長三尺。短之極也。 从人。堯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見魯語。焦魯語作僬。以說文及山海經正之。則从人非是。人當作民。魯語作氏。民之誤也。據郭注山海經。兩引魯語。一作民。一作人。人皆唐避諱改耳。韋曰。僬僥、西南蠻之別名。海外南經曰。焦僥國在三首東。大荒南經曰。有小人。名曰焦僥之國。許系之南方。葢本山海經。 五𦕼切。二部。
【僥】 (nghiêu ⟨kiểu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Nghĩa: nam (Phương nam.) phương (Vuông) hữu (Có.) tiêu (Cháy bỏng) nghiêu ({Tiêu nghiêu} [僬僥] n) nhân (Người) trường (Dài. So hai đầu với ) tam (Ba) xích (Thước)。 đoản (Ngắn.) chi (Chưng) cực (Cái nóc nhà.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 憢 · 侥 · 儌 · 憢 · 侥 · 儌 · 徺 · 侥