hề

Hán Việt: hề · Pinyin:

Tổng quan

(cũ) người Giang Tây 江西[Jiang1 xi1] đợi người hầu con đường

傒倖 · 傒1. · 傒2. · 傒囊 · 傒奴 · 傒幸 · 傒望 · 傒狗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthề
Quảng Đônghai4
Nhật BảnAYAHUI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổghe
Phản thiết胡雞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đời Lục triều chê người Giang hữu gọi là người {hề}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 囚禁、拘捕。通「繫」。《淮南子.本經》:「驅人之牛馬,傒人之子女。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傒 等待。同徯 傒,待也。--《说文》 傒也出,翕也入。--汉·扬雄《太玄·玄冲》 引申为盼望。如傒望(希望;期待) 见傒落” 傒 小径。同蹊” 寇所从来,若昵道傒近。--《墨子·备城门》 古代对江右(今江西省)人的称谓 奴仆 傒xī 傒xì 1.拘系。 2.归依;归顺。

Eng

  • CC-CEDICT (old) native of Jiangxi 江西[Jiang1 xi1]|to wait|servant|path

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡雞切【集韻】【韻會】【正韻】弦雞切,𠀤音奚。江右人曰傒。【南史·胡諧之傳】是何傒狗。諧之南昌人,故云。 又人名。【左傳】齊卿高傒。 又【集韻】同繫。【淮南子·本經訓】傒人之子女。【註】傒與囚繫之繫同。 又【六書故】戸禮切。通徯。待也。一說傒,奚同。與徯別。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𧧹