偵測
trinh trắc
Hán Việt: trinh trắc · Pinyin: zhēn cè
Tổng quan
phát hiện | cảm nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui phát hiện | cảm nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偵察測量。《清史稿.卷一一九.職官志六》:「軍學科五:曰教育,曰訓練,曰謀略,曰偵測,曰編譯。」
Eng
- CC-CEDICT to detect|to sense
- Cihui to detect; to sense