侦测
trinh trắc
Hán Việt: trinh trắc · Pinyin: zhēn cè
Tổng quan
phát hiện
偵察測量。《清史稿.卷一一九.職官志六》:「軍學科五:曰教育,曰訓練,曰謀略,曰偵測,曰編譯。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm nhận
- Tần suất từ giác quan, tri giác, cảm giác, ý thức, khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức, sự khôn ngoan; sự thông minh, nghĩa, ý nghĩa, ý nghĩa, tình cảm chung, hướng, chiều, đầu óc minh mẫn, điên, dại, (xem) bring, làm cho ai sợ hết hồn hết vía, mất trí khôn, bất tỉnh nhân sự, thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hiểu
- Biên soạn 偵測 hēncè* v. sense; detect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偵察測量。《清史稿.卷一一九.職官志六》:「軍學科五:曰教育,曰訓練,曰謀略,曰偵測,曰編譯。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi sense
Eng
- Cihui to detect; to sense
- Tần suất từ 偵測 hēncè* v. sense; detect
Đức
- Handedict aufspüren